Phổ Raman ung thư da in vivo (54 phổ seed) và cohort tăng cường ràng buộc vật lý 1.200 phổ (2026)
Mô tả
Bộ dữ liệu phổ Raman mở phát hành cùng bài báo "Physically Constrained Data Augmentation and Interpretable Machine Learning for Class-Imbalanced Raman Diagnosis of Skin Cancer" (ISDS-2026, mã bài 6661; Tạp chí Khoa học Đổi mới sáng tạo và Phát triển bền vững, Đại học Cần Thơ - CTUJoISD). Bộ dữ liệu gồm (i) 54 phổ seed in vivo thật (18 ung thư tế bào đáy - BCC, 17 u hắc tố - melanoma, 19 tổn thương lành tính; dải 284,9-1801,6 cm-1) tuyển từ bộ dữ liệu công khai của Đại học Samara, và (ii) cohort cân bằng lớp gồm 1.200 phổ (375 BCC, 375 SCC, 225 melanoma, 225 lành tính; vùng fingerprint 800-1800 cm-1, lưới 2 cm-1) được sinh từ các seed bằng quy trình tăng cường dữ liệu ràng buộc vật lý mô tả trong bài báo. Mỗi bản ghi của cohort đều có cờ nguồn gốc: real (54), synthetic-real-anchored (771) hoặc synthetic-band-model (375). Do không tồn tại phổ in vivo công khai nào của ung thư tế bào vảy (SCC), lớp SCC được sinh hoàn toàn từ mô hình band dựa trên tài liệu; vì vậy các chỉ số cross-validation trên cohort (độ chính xác tổng thể 94.8%, độ chính xác cân bằng 93.8% với mô hình giải thích được PCA-30 + hồi quy logistic) là đánh giá cận trên của pipeline. Mỏ neo bảo thủ là phép đánh giá train-on-synthetic/test-on-real trên 54 phổ thật: độ chính xác tổng thể 87.0%. Bài toán sàng lọc nhị phân ác tính/lành tính trên cohort đạt độ nhạy 1.000 (975/975) và độ đặc hiệu 0.978 (220/225).
Thông số đo
Điều kiện đo được ghi nhận đầy đủ để bạn đánh giá bộ dữ liệu có dùng được cho mục đích của mình hay không. Trường còn trống nghĩa là thông tin chưa được ghi nhận, không phải là không áp dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thiết bị đo | Portable Raman + autofluorescence spectroscopic system, Samara National Research University (Khristoforova et al., J. Biophotonics 12, e201800400, 2019) |
| Bước sóng laser (nm) | 785 |
| Công suất tại mẫu (mW) | — |
| Dải số sóng (cm⁻¹) | 284.9–1801.6 cm⁻¹ (seeds); 800–1800 cm⁻¹ (cohort) |
| Độ phân giải phổ (cm⁻¹) | — |
| Vật kính / độ mở số | — |
| Cách chuẩn bị mẫu | None — in vivo measurement on unaltered skin lesions |
| Chất chuẩn hiệu chuẩn trục sóng | — |
| Ngày hiệu chuẩn gần nhất | — |
| Số mẫu | 54 in vivo spectra (18 BCC, 17 melanoma, 19 benign) |
Nếu bạn cần thông số chưa có trong bảng, hãy liên hệ — chúng tôi giữ bản ghi gốc của từng phép đo.
Cách trích dẫn
Vui lòng trích dẫn bộ dữ liệu theo đúng định dạng dưới đây trong mọi công bố sử dụng dữ liệu này. Việc trích dẫn đầy đủ giúp cộng đồng theo dõi được nguồn gốc dữ liệu và là điều kiện của giấy phép.
Trích dẫn dạng văn bản
Hoang, C.D., Tung, N.T., Son, L.H., Le, C.H. & BIRALAB (2026). In vivo Raman skin-cancer seed spectra and physically constrained augmented cohort (version 1.0) [dataset]. BIRALAB Data Hub, International School, Vietnam National University, Hanoi. https://biralab.org/en/data-hub/datasets/raman-skin-cancer-augmentation-2026
BibTeX
@misc{biralab2026ramanskincanceraugmentat,
title = {Phổ Raman ung thư da in vivo (54 phổ seed) và cohort tăng cường ràng buộc vật lý 1.200 phổ (2026)},
author = {{BIRALAB}},
year = {2026},
howpublished = {BIRALAB Data Hub},
version = {1.0},
url = {https://biralab.org/vi/data-hub/datasets/raman-skin-cancer-augmentation-2026},
note = {dataset}
}DOI
Chưa có DOI
Tải bộ dữ liệu
Số lượt tải: Chưa có lượt tải
Khi tải, bạn đồng ý tuân thủ giấy phép của bộ dữ liệu và trích dẫn theo hướng dẫn ở trên.
Từ điển dữ liệu
Ý nghĩa của từng trường trong tệp dữ liệu, kèm kiểu và đơn vị.
| Tên trường | Kiểu | Đơn vị | Mô tả |
|---|---|---|---|
id | integer | — | Mã bản ghi trong bản gốc |
diagnosis | string | — | Chẩn đoán lâm sàng trong bản gốc |
type | string | — | Loại tổn thương (chứa nhãn lớp) |
location | string | — | Vị trí giải phẫu |
gender | string | — | Giới tính bệnh nhân |
label | string | — | Nhãn lớp chuẩn hoá: BCC / Melanoma / Benign |
284.893653497196 … 1801.6 (504 columns) | float | a.u. | Cường độ Raman thô tại từng số sóng (cm⁻¹), lưới gốc của thiết bị |
label | string | — | Nhãn lớp: BCC / SCC / Melanoma / Benign |
origin | string | — | real (54) / synthetic-real-anchored (771) / synthetic-band-model (375) |
800.0 … 1800.0 (501 columns) | float | SNV units | Cường độ đã tiền xử lý trên lưới fingerprint 2 cm⁻¹ |
Quy trình tiền xử lý đã áp dụng
Bộ dữ liệu này được xử lý theo bộ chuẩn tiền xử lý của BIRALAB: loại tia vũ trụ, hiệu chỉnh trục số sóng bằng chất chuẩn, hiệu chỉnh đường nền, làm trơn Savitzky–Golay, chuẩn hóa cường độ và tái lấy mẫu về lưới số sóng chung. Tham số cụ thể của từng bước được ghi trong siêu dữ liệu kèm theo tệp tải về.
Công bố sử dụng bộ dữ liệu này
Danh sách các công bố của BIRALAB có tham chiếu tới bộ dữ liệu hoặc DOI của bộ dữ liệu này.
Chưa có công bố nào của nhóm tham chiếu tới bộ dữ liệu này trên hệ thống. Nếu bạn đã dùng bộ dữ liệu trong nghiên cứu của mình, hãy gửi thông tin để chúng tôi bổ sung vào danh sách.

